Mã sản phẩm dàn lạnh: FVPR400QY1
Mã sản phẩm dàn nóng: RZUR400QY1
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan
Vận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội
Liên hệ để có GIÁ TỐT HƠN
Liên hệ để biết giá
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)
Tủ đứng nối ống gió Daikin 160.000Btu, FVPR400QY1, có các tính năng sau :
Tiết kiệm năng lượng : các dàn nóng tủ đứng nối ống gió Daikin 160.000Btu FVPR400QY1, có hệ số CSPF cao hơn điều này giúp giảm thiểu năng lượng khi vận hành. ( CSPF (Cooling Seasonal Performance Factor) là chỉ số hiệu suất lạnh toàn mùa, đánh giá khả năng tiết kiệm điện của máy lạnh/điều hòa dựa trên tổng lượng điện tiêu thụ và nhiệt độ thay đổi theo mùa. Chỉ số này cho biết 1 kWh điện tạo ra bao nhiêu hơi lạnh, với giá trị càng cao thì máy càng tiết kiệm điện. Theo tiêu chuẩn TCVN 7830:2021, máy 5 sao cần đạt CSPF > 5,2)

Thiết kế linh hoạt : toàn bộ dàn nóng điều hòa tủ đứng nối ống gió Daikin có thiết kế dàn nóng nhỏ gọn, các thiết kế mới giảm tới 47% so với kích thước cũ, chiều cao chỉ 870mm (RZUR200QY1), giúp giảm tiếng ồn, lắp đặt linh hoạt, nhưng vẫn đảm bảo mọi tiêu chuẩn kỹ thuật, thuận tiện cho người sử dụng.

Tự động điều chỉnh áp suất tĩnh bên ngoài : dàn nóng điều hòa tủ đứng nối ống gió Daikin công suất lớn, có chức năng tự động điều chỉnh áp suất tĩnh quạt dàn nóng để đảm bảo việc giải nhiệt và giúp công suất định mức đang hoạt động bình thường. Giúp cho việc vận hành không bị gián đoạn.

Chức năng vận hành dự phòng : trong các dàn nóng điều hòa tủ đứng nối ống gió Daikin, điều hòa ống gió Daikin công suất lớn, đều được trang bị 02 máy nén, nên trong quá trình vận hành nếu 1 máy nén bị hỏng, thì 1 máy nén còn lại hoạt động nhằm đảm bảo hệ thống vận hành thông suốt cho đến lúc linh kiện được thay thế.

Chất lượng cao hơn và lắp đặt dễ dàng hơn : các dàn nóng điều hòa tủ đứng nối ống gió Daikin, ống gió Daikin, đặt sàn thổi trực tiếp Daikin, đều có chức năng nạp môi chất lạnh tự động, với chức năng tính toán lượng môi chất lạnh từ lúc thiết kế, sau khi lắp đặt thì dàn nóng thì sẽ tự động nạp môi chất lạnh cho đủ toàn bộ hệ thống và hoạt động bình thường.

| Model |
Dàn lạnh | FDR200QY1 | FDR250QY1 | FDR300QY1 | FDR400QY1 | |||||
| Dàn nóng | RZUR200QY1 | RZUR250QY1 | RZUR300QY1 | RZUR400QY1 | ||||||
| Nguồn cấp | 380-415V, 50Hz, 3Pha, 4 dây | |||||||||
| Công suất lạnh |
kW | 23.5 | 29.3 | 35.2 | 46.9 | |||||
| Btu/h | 80.000 | 100.000 | 120.000 | 160.000 | ||||||
| Điện năng tiêu thụ |
kW | 8.97 | 10.77 | 11.28 | 15.96 | |||||
| CSPF |
4.3 | 4.38 | 4.14 | 4.12 | ||||||
| Dàn lạnh | Nguồn điện |
380-415V, 50Hz, 3Pha | ||||||||
| Màu |
Thép mạ kẽm | |||||||||
| Lưu lượng gió (Cao) |
m³/phút | 78 | 78 | 120 | 120 | |||||
| cfm | 2.750 | 2.750 | 4.240 | 4.240 | ||||||
| Cột áp |
Pa | 98 | 98 | 150 | 150 | |||||
| Quạt |
Công suất | kW | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | ||||
| Truyền động | Truyền động dây cu roa | |||||||||
| Độ ồn(H/M/L) | dB(A) | 57 | 57 | 59 | 59 | |||||
| Kích thước |
CxRXD | mm | 500 x 1330 x 850 | 625x1980x850 | ||||||
| Khối lượng |
kg | 106 | 106 | 177 | 177 | |||||
| Dải hoạt động |
°CWB | 14 tới 25 | ||||||||
| Dàn nóng | Nguồn cấp |
380-415V, 50Hz, 3Pha, 4 dây | ||||||||
| Màu |
Trắng ngà | |||||||||
| Máy nén |
Loại |
Swing dạng kín | Loại xoắn ốc dạng kín | |||||||
| Công suất | kW | 3.2×1 | 4.5×1 | 3.5×1+3.5×1 | 4.9×1+4.2×1 | |||||
| Độ ồn |
dB(A) | 61 | 57 | 60 | 65 | |||||
| Kích thước | CxRXD | mm | 870x1100x460 | 1657x930x765 | 1657x1240x765 | |||||
| Khối lượng |
kg | 113 | 178 | 257 | 297 | |||||
| Dải hoạt động |
°CWB | 21 tới 46 | ||||||||
| Ống gas | Dàn lạnh | Lỏng |
mm | Φ9.5 (hàn) | Φ9.5 ( hàn) | Φ12.7 ( hàn) | ||||
| Hơi |
mm | Φ19.1 ( hàn) | Φ22.2 ( hàn) | Φ28.6 ( hàn) | Φ28.6 ( hàn) | |||||
| Nước xả |
mm | Φ27 | Φ34 | |||||||
| Dàn nóng | Lỏng |
mm | Φ9.5 ( Hàn) | Φ9.5 ( Hàn) | Φ12.7 ( Hàn) | |||||
| Hơi |
mm | Φ22.2 ( Hàn) | Φ22.2 ( Hàn | Φ28.6 ( Hàn) | Φ28.6 ( Hàn) | |||||
| Nước xả |
mm | Φ27 | Φ34 | |||||||
| Chiều dài đường ống gas tối đa |
m | 50 | ||||||||
| Chênh lệch độ cao tối đa |
m | 15 | ||||||||